Cao su chống va đập cửa
Pinyin: kun1, hun3;
Việt bính: gwan1
1. [焜燿] hỗn diệu 2. [焜黃] hỗn hoàng;
焜 hỗn, côn
Nghĩa Trung Việt của từ 焜
Hỗn diệu 焜耀: (1)(Tính) Rực rỡ, chói lọi.
§ Cũng viết là hỗn diệu 焜燿. (2)
(Động) Soi sáng, chiếu sáng.
§ Có khi đọc là côn.
hỗn (gdhn)
Nghĩa của 焜 trong tiếng Trung hiện đại:
[kūn]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 12
Hán Việt: CÔN
书
sáng sủa; sáng ngời; rực rỡ; sáng dạ; thông minh; nhanh trí。明亮。
Số nét: 12
Hán Việt: CÔN
书
sáng sủa; sáng ngời; rực rỡ; sáng dạ; thông minh; nhanh trí。明亮。
Chữ gần giống với 焜:
㷂, 㷃, 㷄, 㷅, 㷆, 㷇, 㷈, 㷉, 㷊, 㷋, 㷍, 焙, 焚, 焜, 焝, 焞, 焠, 無, 焦, 焩, 焭, 焮, 焯, 焰, 焱, 焴, 焵, 然, 焻, 焼, 焾, 焿, 煀, 煮, 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: côn
| côn | 崑: | Côn đảo, Côn lôn, Côn sơn (tên núi) |
| côn | 昆: | côn trùng |
| côn | 棍: | côn quyền; du côn, côn đồ |
| côn | 琨: | côn (loại ngọc quý) |
| côn | 裈: | |
| côn | 褌: | |
| côn | 鯤: | côn bằng (cá, chim thần) |
| côn | 鲲: | côn bằng (cá, chim thần) |
| côn | 鵾: | côn (chim thần thoại) |
| côn | 鹍: | côn (chim thần thoại) |

Tìm hình ảnh cho: hỗn, côn Tìm thêm nội dung cho: hỗn, côn
