Cao su chống va đập cửa

Từ: hỗn, côn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hỗn, côn:

焜 hỗn, côn

Đây là các chữ cấu thành từ này: hỗn,côn

hỗn, côn [hỗn, côn]

U+711C, tổng 12 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: kun1, hun3;
Việt bính: gwan1
1. [焜燿] hỗn diệu 2. [焜黃] hỗn hoàng;

hỗn, côn

Nghĩa Trung Việt của từ 焜

Hỗn diệu 耀: (1)

(Tính)
Rực rỡ, chói lọi.
§ Cũng viết là hỗn diệu . (2)

(Động)
Soi sáng, chiếu sáng.
§ Có khi đọc là côn.
hỗn (gdhn)

Nghĩa của 焜 trong tiếng Trung hiện đại:

[kūn]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 12
Hán Việt: CÔN

sáng sủa; sáng ngời; rực rỡ; sáng dạ; thông minh; nhanh trí。明亮。

Chữ gần giống với 焜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,

Chữ gần giống 焜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 焜 Tự hình chữ 焜 Tự hình chữ 焜 Tự hình chữ 焜

Nghĩa chữ nôm của chữ: côn

côn:Côn đảo, Côn lôn, Côn sơn (tên núi)
côn:côn trùng
côn:côn quyền; du côn, côn đồ
côn:côn (loại ngọc quý)
côn: 
côn: 
côn:côn bằng (cá, chim thần)
côn:côn bằng (cá, chim thần)
côn:côn (chim thần thoại)
côn:côn (chim thần thoại)
hỗn, côn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hỗn, côn Tìm thêm nội dung cho: hỗn, côn